loading...

Hội thảo

Bảng theo dõi chiều cao cân nặng của trẻ

01:48:23 - 22/02/2013 - admin

Các bậc cha mẹ nào cũng mong muốn con mình phát triển đẩy đủ, mạnh khỏe nhưng không biết dựa trên tiêu chuẩn nào để đánh giá? Dưới đây là bảng theo dõi chiều cao cân nặng của trẻ theo chuẩn tăng trưởng WHO bạn có thể tham khảo.

bang-theo-doi-chieu-cao-can-nang-cua-tre

Trẻ gái:

Tuổi Bình thường Suy dinh dưỡng Thừa cân
0 3,2 kg – 49,1 cm 2,4 kg – 45,4 cm 4,2 kg
1 tháng 4,2 kg – 53,7 cm 3, 2 kg – 49,8 cm 5,5 kg
3 tháng 5,8 kg – 57,1 cm 4, 5 kg – 55,6 cm 7,5 kg
6 tháng 7,3 kg – 65,7 cm 5,7 kg – 61,2 cm 9,3 kg
12 tháng 8,9 kg – 74 cm 7 kg – 68,9 cm 11,5 kg
18 tháng 10,2 kg – 80,7 cm 8,1 kg – 74,9 cm 13,2 kg
2 tuổi 11,5 kg – 86,4 cm 9 kg – 80 cm 14,8 kg
3 tuổi 13,9 kg – 95,1 cm 10,8 kg – 87,4 cm 18,1 kg
4 tuổi 16,1 kg – 102,7 cm 12,3 kg – 94,1 cm 21,5 kg
5 tuổi 18,2 kg – 109,4 cm 13,7 kg – 99,9 cm 24,9 kg

Trẻ trai:

Tuổi Trung bình Suy dinh dưỡng Thừa cân
0 3,3 kg- 49,9 cm  2,4 kg – 46,1 cm 4,4 kg
1 tháng 4,5 kg – 54,7 cm  3,4 kg – 50,8 cm 5,8 kg
3 tháng 6,4 kg – 58,4 cm  5 kg -57,3 cm 8 kg
6 tháng 7,9 kg – 67,6 cm  6,4 kg – 63,3 cm 9,8 kg
12 tháng 9,6 kg – 75,7 cm  7,7 kg -71,0 cm 12 kg
18 tháng 10,9 kg – 82,3 cm 8,8 kg -76,9 cm 13,7 kg
2 tuổi 12,2 kg – 87,8 cm  9,7 kg – 81,7 cm 15,3 kg
3 tuổi 14,3 kg – 96,1 cm  11,3 kg – 88,7 cm 18,3 kg
4 tuổi 16,3 kg – 103,3 cm  12,7 kg – 94,9 cm 21,2 kg
5 tuổi 18,3 kg – 110 cm  14,1 kg -100,7 cm 24,2 kg

Ý kiến bạn đọc

Bình luận qua Disqus Facebook